| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to raise, (over)praise | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói hay, nói tốt hoặc đề cao người nào đó một cách quá đáng để lấy lòng | tâng bốc nhau ~ nó tâng bốc tôi lên tận mây xanh |
Lookup completed in 162,709 µs.