| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| nappy, napkin, diaper | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mảnh vải dùng để quấn, lót cho trẻ mới sinh, còn ít tháng | thay tã cho con |
| A | quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều | đôi giày đã tã ~ chiếc xe đã quá tã |
| Compound words containing 'tã' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tầm tã | 17 | to rain torrentially. pour |
| tã lót | 1 | tã và lót dùng cho trẻ sơ sinh [nói khái quát] |
| tã giấy | 0 | tã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, hút nước nhanh, có hình như chiếc quần lót để mặc cho trẻ còn bé hoặc cho người ốm nặng |
Lookup completed in 192,109 µs.