bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
nappy, napkin, diaper
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mảnh vải dùng để quấn, lót cho trẻ mới sinh, còn ít tháng thay tã cho con
A quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều đôi giày đã tã ~ chiếc xe đã quá tã
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 192,109 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary