| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fall (down), tumble, stumble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng lòng bàn tay hắt nước từng ít một lên chỗ nào đó | té nước tưới hoa ~ nó té nước vào người tôi |
| V | đổ vãi ra một ít | nước té ra ngoài thùng ~ gạo té ra sân |
| V | ngã | thằng bé té đau quá ~ nó té xuống ruộng |
| Compound words containing 'té' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| té ngã | 14 | to fall (down) |
| té ra | 2 | to turn out to be |
| té xỉu | 2 | to faint (and fall down) |
| té nhào | 1 | to tumble, fall over |
| bị té | 0 | to fall (down) |
| bị té đái | 0 | to pee, urinate |
| suýt té | 0 | to be about to fall |
| sắp té | 0 | to be about to fall |
| té bất tỉnh | 0 | to faint |
| té cái ạch | 0 | to fall down, flop down |
| té nghe cái phịch | 0 | to fall with a thud |
| té ngửa | 0 | ngã ngửa |
| té re | 0 | ỉa chảy liên tục và nhiều |
| té tát | 0 | [mắng, chửi] dồn dập, tới tấp, ví như tát nước vào mặt |
| té đái | 0 | to pee, urinate |
| ù té | 0 | vụt chạy đi rất nhanh |
Lookup completed in 355,911 µs.