| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tidy up, arrange | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu, dồn lại một chỗ cho gọn | con tém gọn đống thóc vào một chỗ cho mẹ ~ tém tóc sang một bên |
| V | nhét các mép chăn, màn xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn | tém màn cho kĩ kẻo muỗi vào ~ tém gọn góc chăn cho bé |
| Compound words containing 'tém' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tóm tém | 0 | to lick one’s lips |
Lookup completed in 199,587 µs.