bietviet

tém

Vietnamese → English (VNEDICT)
to tidy up, arrange
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thu, dồn lại một chỗ cho gọn con tém gọn đống thóc vào một chỗ cho mẹ ~ tém tóc sang một bên
V nhét các mép chăn, màn xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn tém màn cho kĩ kẻo muỗi vào ~ tém gọn góc chăn cho bé
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 199,587 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary