bietviet

tép

Vietnamese → English (VNEDICT)
small shrimp
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật thân giáp, nhỏ hơn tôm và không có càng tép kho dưa ~ mắm tép
A thuộc loại nhỏ pháo tép ~ nứa tép
N sợi nhỏ mọng nước trong múi của một số quả tép bưởi ~ tép chanh
N nhánh nhỏ bóc mấy tép tỏi
N gói nhỏ chứa một lượng heroin nhất định, thường cho một lần sử dụng tép heroin
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 68 occurrences · 4.06 per million #9,537 · Advanced

Lookup completed in 211,169 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary