| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| small shrimp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật thân giáp, nhỏ hơn tôm và không có càng | tép kho dưa ~ mắm tép |
| A | thuộc loại nhỏ | pháo tép ~ nứa tép |
| N | sợi nhỏ mọng nước trong múi của một số quả | tép bưởi ~ tép chanh |
| N | nhánh nhỏ | bóc mấy tép tỏi |
| N | gói nhỏ chứa một lượng heroin nhất định, thường cho một lần sử dụng | tép heroin |
| Compound words containing 'tép' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tôm tép | 5 | shrimp |
| mắm tép | 2 | mắm làm bằng tép đồng, thường có màu đỏ |
| pháo tép | 1 | small fire-cracker |
| tóp tép | 1 | munching, noisily |
| nhai tóp tép | 0 | to chew noisily |
| nứa tép | 0 | nứa thân nhỏ, thành mỏng, thường dùng để đan lát |
| tem tép | 0 | with smacks |
| thằng tép riu | 0 | small fry, insigifnicant person |
| tép riu | 0 | very small |
| tóp ta tóp tép | 0 | như tóp tép [nhưng ý mức độ nhiều và liên tiếp] |
Lookup completed in 211,169 µs.