| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| numbed, insensible, stiff | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái mất hết cảm giác ở một bộ phận nào đó của cơ thể | thuốc gây tê ~ ngồi lâu, hai chân tê cứng |
| P | kia | bên ni bên tê |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tên (2) | the arrow | probably borrowed | 箭 zin3 (Cantonese) | (EH) *cjanh (箭, jiàn)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'tê' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tê giác | 260 | rhinoceros |
| tê liệt | 154 | paralyzed, palsied, paralytic |
| tê tê | 56 | pangolin |
| gây tê | 39 | to give an anesthetic, anesthetize |
| tê thấp | 4 | rheumatism |
| thuốc tê | 3 | desensitizer |
| làm tê liệt | 2 | to paralyze |
| pa tê | 2 | pâté |
| tê tái | 2 | ở trạng thái bị tác động quá mạnh của một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó, đến mức làm cho như không còn có khả năng cảm giác, cảm xúc gì khác nữa |
| tê bại | 1 | paralyze |
| tê dại | 1 | go numb, go to sleep |
| tê mê | 1 | dead to the world |
| tỉ tê | 1 | to weep or talk incessantly; whisperingly |
| bạt tê | 0 | |
| bị tê liệt | 0 | to be paralyzed |
| bữa tê | 0 | hôm kia |
| chẳng biết mô tê gì cả | 0 | to know anything at all, not to make head or tail of something |
| dinh tê | 0 | leave for enemy-occupied zones |
| la tê rít | 0 | laterite |
| mô tê | 0 | từ ngữ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không hề biết gì cả |
| prô tê in | 0 | protein |
| trên thị trường quốc tê | 0 | on the international market |
| tái tê | 0 | như tê tái |
| tê lê phôn | 0 | telephone |
| tê lếch | 0 | telex |
| tê ta nốt | 0 | tetanus |
| văng tê | 0 | to do something thoughtlessly and immediately |
| xuya rơ tê | 0 | security forces, police |
Lookup completed in 217,253 µs.