| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| paralyzed, palsied, paralytic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [bộ phận cơ thể] ở trạng thái mất hết mọi cảm giác và khả năng hoạt động | tê liệt toàn thân |
| A | ở tình trạng mất hoàn toàn khả năng hoạt động | hệ thống điện đài bị tê liệt ~ lũ lụt làm giao thông đường sắt bị tê liệt hoàn toàn |
Lookup completed in 155,624 µs.