bietviet

tê tái

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái bị tác động quá mạnh của một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó, đến mức làm cho như không còn có khả năng cảm giác, cảm xúc gì khác nữa rét tê tái ~ buồn tê tái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 200,545 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary