bietviet

tê tê

Vietnamese → English (VNEDICT)
pangolin
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú cỡ trung bình, mõm nhọn, không có răng, chân thấp, thân có lớp vảy sừng phủ kín, hay đào hang trong đất để ăn kiến, mối, khi gặp nguy hiểm thường cuộn tròn mình lại rất chặt vảy tê tê
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 56 occurrences · 3.35 per million #10,424 · Advanced

Lookup completed in 212,440 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary