bietviet

têm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to make a quid of
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm thành miếng trầu để ăn, bằng cách quệt vôi lên lá trầu rồi gấp cuốn lại [theo hình thù nhất định] và gài chặt bằng cọng lá các bà, các chị đang têm trầu cánh phượng ~ nó tếch đi từ lúc nào không biết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 167,574 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary