| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make a quid of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm thành miếng trầu để ăn, bằng cách quệt vôi lên lá trầu rồi gấp cuốn lại [theo hình thù nhất định] và gài chặt bằng cọng lá | các bà, các chị đang têm trầu cánh phượng ~ nó tếch đi từ lúc nào không biết |
Lookup completed in 167,574 µs.