| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| alias | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên tồn tại bên cạnh tên vốn có, do người trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình [thường là một từ ngữ Hán-Việt có ý nghĩa] | Ức Trai là tên hiệu của Nguyễn Trãi |
Lookup completed in 181,211 µs.