bietviet

tên miền

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên được sử dụng để định danh các địa chỉ Internet, thường bắt đầu bằng ''www'', tiếp theo là tên đăng kí [của cá nhân, cơ quan], sau nữa là tên viết tắt tượng trưng cho các loại hoạt động [com: thương mại; edu: giáo dục; gov: cơ quan chính phủ; org: các tổ chức, v.v.] hoặc tên nước [vn: Việt Nam; uk: Anh; us: Mĩ; fr: Pháp, v.v.] đăng kí tên miền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 187,534 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary