| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên được sử dụng để định danh các địa chỉ Internet, thường bắt đầu bằng ''www'', tiếp theo là tên đăng kí [của cá nhân, cơ quan], sau nữa là tên viết tắt tượng trưng cho các loại hoạt động [com: thương mại; edu: giáo dục; gov: cơ quan chính phủ; org: các tổ chức, v.v.] hoặc tên nước [vn: Việt Nam; uk: Anh; us: Mĩ; fr: Pháp, v.v.] | đăng kí tên miền |
Lookup completed in 187,534 µs.