| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| birth name | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên do cha mẹ đặt cho lúc mới sinh, thường xấu xí, chỉ dùng để gọi khi còn nhỏ nhằm tránh sự chú ý, quấy phá của ma quỷ, theo quan niệm cũ | lôi cả tên tục ra mà chửi |
Lookup completed in 183,201 µs.