| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lá lách, theo cách gọi trong đông y | thuốc bổ tì |
| N | vết xước, vết bẩn trên một vật nào đó, làm cho xấu đi | viên ngọc có tì |
| V | đè mạnh xuống hoặc áp mạnh vào một chỗ tựa chắc chắn, để có được một thế vững | tì cằm vào đầu gối ~ tì tay xuống mặt bàn |
| Compound words containing 'tì' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tì vết | 10 | defect, flaw |
| tì thiếp | 6 | concubine |
| tì bà | 5 | zither |
| tì tướng | 3 | subaltern |
| tì tì | 1 | [dáng vẻ ăn, uống, ngủ] liên tục, không chịu thôi, không biết gì đến xung quanh |
| tì vị | 1 | lá lách và dạ dày, theo cách gọi trong đông y |
| bệ tì | 0 | (gun) support |
| liền tù tì | 0 | unceasingly, incessantly |
| oằn tù tì | 0 | one-two-three (game played by small children) |
| tì mẩn | 0 | niggling |
| đàn tì | 0 | xem tì bà |
Lookup completed in 174,696 µs.