bietviet

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lá lách, theo cách gọi trong đông y thuốc bổ tì
N vết xước, vết bẩn trên một vật nào đó, làm cho xấu đi viên ngọc có tì
V đè mạnh xuống hoặc áp mạnh vào một chỗ tựa chắc chắn, để có được một thế vững tì cằm vào đầu gối ~ tì tay xuống mặt bàn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 61 occurrences · 3.64 per million #10,008 · Advanced

Lookup completed in 174,696 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary