bietviet

tình ý

Vietnamese → English (VNEDICT)
intention
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết dò xem tình ý ~ hiểu được tình ý của nhau
N tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra hai người có tình ý với nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 202,654 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary