| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| setting, situation, stage, scene (of a play) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cảnh ngộ và tình trạng đang phải chịu đựng | tình cảnh rất đáng thương ~ ở vào tình cảnh khó xử |
Lookup completed in 179,275 µs.