tí
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| first year of the Chinese zodiac (“rat”) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vú [dùng khi nói với trẻ con hoặc theo cách nói của trẻ con] |
bú tí ~ bé sờ tí mẹ |
| N |
[thường viết hoa] kí hiệu thứ nhất trong địa chi [lấy chuột làm tượng trưng; trước sửu], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam |
tuổi Tí ~ sinh vào giờ Tí (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng) |
| N |
lượng, phần rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể |
cho thêm tí muối ~ đợi một tí ~ chẳng có tí hi vọng nào ~ tí tuổi đầu đã học đòi |
| A |
quá nhỏ, quá bé, đến mức như khó nhìn thấy |
một ngôi sao bé tí ~ đôi mắt nhỏ tí |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thương tích |
the wound or sore |
clearly borrowed |
傷迹 soeng1 zik1 (Cantonese) | 傷迹, shāng jì(Chinese) |
Lookup completed in 177,931 µs.