bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
first year of the Chinese zodiac (“rat”)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vú [dùng khi nói với trẻ con hoặc theo cách nói của trẻ con] bú tí ~ bé sờ tí mẹ
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ nhất trong địa chi [lấy chuột làm tượng trưng; trước sửu], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam tuổi Tí ~ sinh vào giờ Tí (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
N lượng, phần rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể cho thêm tí muối ~ đợi một tí ~ chẳng có tí hi vọng nào ~ tí tuổi đầu đã học đòi
A quá nhỏ, quá bé, đến mức như khó nhìn thấy một ngôi sao bé tí ~ đôi mắt nhỏ tí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 96 occurrences · 5.74 per million #8,057 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thương tích the wound or sore clearly borrowed 傷迹 soeng1 zik1 (Cantonese) | 傷迹, shāng jì(Chinese)

Lookup completed in 177,931 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary