| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lượng hết sức nhỏ, hết sức ít | thêm một tí ti nữa ~ chẳng có tí ti kinh nghiệm |
| A | hết sức nhỏ bé, không đáng kể gì | "Thương thay lũ kiến tí ti, Kiếm ăn được mấy phải đi tìm mồi." (Cdao) |
Lookup completed in 166,905 µs.