| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cha [chỉ dùng để xưng gọi] | tía và má |
| A | có màu tím đỏ tương tự như màu mận chín | say rượu mặt đỏ tía tai ~ "Đàn bà như hạt mưa sa, Hạt vào gác tía, hạt ra luống cày." (Cdao) |
| Compound words containing 'tía' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đỏ tía | 29 | purple |
| cóc tía | 17 | wealthy but stupid |
| tía tô | 14 | perilla |
| gác tía | 5 | imperial palace |
| gan cóc tía | 1 | greatly daring |
| cồng tía | 0 | cồng có gỗ dẻo và bền, lõi màu nâu đỏ |
| dền tía | 0 | rau dền có thân, cành, lá và hoa đều màu đỏ tía |
| giền tía | 0 | purple amaranthus |
| khoai tía | 0 | củ cái |
| ngựa tía | 0 | ngựa có lông màu đỏ thẫm |
| tia tía | 0 | lilac |
| tía lia | 0 | [nói] lia lịa và không ngớt miệng |
| tía lia tía lịa | 0 | như tía lia [nhưng ý mức độ nhiều] |
| đu đủ tía | 0 | thầu dầu |
| đỏ mặt tía tai | 0 | to be purple with rage |
Lookup completed in 186,214 µs.