bietviet

tía

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cha [chỉ dùng để xưng gọi] tía và má
A có màu tím đỏ tương tự như màu mận chín say rượu mặt đỏ tía tai ~ "Đàn bà như hạt mưa sa, Hạt vào gác tía, hạt ra luống cày." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 212 occurrences · 12.67 per million #5,299 · Advanced

Lookup completed in 186,214 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary