| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | góp nhặt dần lại cho nhiều lên, phong phú lên | anh ta đã tích luỹ được một vốn kiến thức khá lớn |
| V | dành ra một phần sản phẩm xã hội dưới hình thức tiền tệ hoặc hiện vật để thực hiện tái sản xuất mở rộng | công ti sẽ tích luỹ tiền để đầu tư sản xuất |
Lookup completed in 212,574 µs.