bietviet

tích luỹ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V góp nhặt dần lại cho nhiều lên, phong phú lên anh ta đã tích luỹ được một vốn kiến thức khá lớn
V dành ra một phần sản phẩm xã hội dưới hình thức tiền tệ hoặc hiện vật để thực hiện tái sản xuất mở rộng công ti sẽ tích luỹ tiền để đầu tư sản xuất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 212,574 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary