| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng kêu đều đặn của máy đồng hồ | chuông đồng hồ kêu tích tắc |
| N | khoảng thời gian rất ngắn, tựa như chỉ trong một giây | suy nghĩ trong tích tắc ~ chỉ lơ đãng một tích tắc là hỏng việc |
Lookup completed in 182,265 µs.