bietviet

tích tắc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ mô phỏng tiếng kêu đều đặn của máy đồng hồ chuông đồng hồ kêu tích tắc
N khoảng thời gian rất ngắn, tựa như chỉ trong một giây suy nghĩ trong tích tắc ~ chỉ lơ đãng một tích tắc là hỏng việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 182,265 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary