| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dogma, creed, article of faith | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều do tôn giáo đặt ra để tín đồ tuân theo | tín điều tôn giáo ~ những tín điều của đạo Phật |
| N | điều được tin theo một cách tuyệt đối | những tín điều của nho giáo |
Lookup completed in 200,812 µs.