bietviet

tín chỉ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế
N giấy chứng nhận kết quả hoàn thành môn học ở bậc đại học và sau đại học có đầy đủ tín chỉ mới được bảo vệ luận án
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 34 occurrences · 2.03 per million #12,947 · Advanced

Lookup completed in 189,967 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary