| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fidelity, faithfulness, loyalty, constancy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đức tính của người biết trọng lời hứa, trọng đạo nghĩa, trong quan hệ với những người khác | người có tín nghĩa ~ biết trọng tín nghĩa |
Lookup completed in 187,908 µs.