bietviet

tính hướng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây không mọc thẳng mà nghiêng về một phía nhất định
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 186,019 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary