| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mối liên hệ nguồn gốc giữa các hiện tượng của thế giới khách quan, làm cho trong những điều kiện nhất định hiện tượng này [nhân] tất yếu làm nảy sinh ra hiện tượng kia [quả] | |
Lookup completed in 176,716 µs.