bietviet

tính nhân quả

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mối liên hệ nguồn gốc giữa các hiện tượng của thế giới khách quan, làm cho trong những điều kiện nhất định hiện tượng này [nhân] tất yếu làm nảy sinh ra hiện tượng kia [quả]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 176,716 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary