| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| disposition, character, nature, personality | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí - tình cảm của mỗi người, thể hiện trong cách đối xử với người, với việc | thay đổi tính tình ~ tính tình phóng khoáng |
Lookup completed in 172,036 µs.