bietviet

tính tình

Vietnamese → English (VNEDICT)
disposition, character, nature, personality
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí - tình cảm của mỗi người, thể hiện trong cách đối xử với người, với việc thay đổi tính tình ~ tính tình phóng khoáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 234 occurrences · 13.98 per million #5,012 · Advanced

Lookup completed in 172,036 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary