bietviet

tít

Vietnamese → English (VNEDICT)
title, heading
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đầu đề bài báo, thường in chữ lớn hàng tít lớn ~ đọc lướt qua các tít
A [mắt] ở trạng thái khép gần như kín lại cười tít mắt
R [ở cách xa] đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa bay tít lên trời ~ ở tít trên đỉnh núi ~ nhà ở tít mãi cuối xóm
R [chuyển động quay nhanh] đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi chiếc nón xoay tít ~ múa tít cái gậy ~ con chó ngoáy tít đuôi
R [quăn, xoắn] đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa tóc xoăn tít ~ chỉ rối tít ~ đám dây dợ xoắn tít vào nhau
R [say, mê] đến mức như không còn biết gì khác nữa đặt lưng xuống là ngủ tít ~ mê tít ~ thích chí cười tít
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 50 occurrences · 2.99 per million #10,984 · Advanced

Lookup completed in 253,869 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary