tít
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| title, heading |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đầu đề bài báo, thường in chữ lớn |
hàng tít lớn ~ đọc lướt qua các tít |
| A |
[mắt] ở trạng thái khép gần như kín lại |
cười tít mắt |
| R |
[ở cách xa] đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa |
bay tít lên trời ~ ở tít trên đỉnh núi ~ nhà ở tít mãi cuối xóm |
| R |
[chuyển động quay nhanh] đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi |
chiếc nón xoay tít ~ múa tít cái gậy ~ con chó ngoáy tít đuôi |
| R |
[quăn, xoắn] đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa |
tóc xoăn tít ~ chỉ rối tít ~ đám dây dợ xoắn tít vào nhau |
| R |
[say, mê] đến mức như không còn biết gì khác nữa |
đặt lưng xuống là ngủ tít ~ mê tít ~ thích chí cười tít |
Lookup completed in 253,869 µs.