| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả những tiếng cười nói, hỏi han dồn dập không ngớt | chuyện trò tíu tít ~ lũ trẻ cười nói tíu tít |
| A | từ gợi tả vẻ bận rộn, tất bật, thường của nhiều người | bận tíu tít suốt ngày ~ tíu tít thu dọn đồ đạc |
Lookup completed in 174,516 µs.