bietviet

tíu tít

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả những tiếng cười nói, hỏi han dồn dập không ngớt chuyện trò tíu tít ~ lũ trẻ cười nói tíu tít
A từ gợi tả vẻ bận rộn, tất bật, thường của nhiều người bận tíu tít suốt ngày ~ tíu tít thu dọn đồ đạc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 174,516 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary