| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ponytail | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dải tóc để trần thòng ra phía sau [tựa như đuôi con gà] ở đầu người phụ nữ có tóc cuộn vào trong khăn và vấn thành một cái vòng quanh đầu [một kiểu vấn tóc của phụ nữ thời trước] | "Chị kia bới tóc đuôi gà, Nghiêng tai hỏi nhỏ cửa nhà chị đâu?" (Cdao) |
Lookup completed in 180,017 µs.