bietviet

tóc đuôi gà

Vietnamese → English (VNEDICT)
ponytail
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dải tóc để trần thòng ra phía sau [tựa như đuôi con gà] ở đầu người phụ nữ có tóc cuộn vào trong khăn và vấn thành một cái vòng quanh đầu [một kiểu vấn tóc của phụ nữ thời trước] "Chị kia bới tóc đuôi gà, Nghiêng tai hỏi nhỏ cửa nhà chị đâu?" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 180,017 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary