| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to nab, seize, catch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chộp nhanh và nắm chặt lấy trong tay, không để cho tuột đi | tóm tay ~ chị tóm áo tôi giữ lại ~ tóm lấy thời cơ |
| V | bắt giữ, bắt lấy | tóm gọn cả toán cướp ~ tóm được thằng kẻ cắp |
| V | rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính | nói tóm một câu ~ tóm lại, mọi việc đang tiến triển tốt |
| Compound words containing 'tóm' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tóm tắt | 215 | in short; to summarize; summary |
| tóm lại | 91 | to sum up, summarize; in sum, in short |
| thâu tóm | 80 | to usurp |
| tóm lược | 30 | to conclude, summarize, sum up; summary |
| tóm lấy | 20 | to sum up |
| bản tóm tắt | 18 | summary, synopsis |
| tóm cổ | 5 | to arrest, nab, seize |
| nói tóm lại | 0 | to sum up, summarize, in sum, in short |
| tin tóm lược | 0 | news summary |
| tóm thâu | 0 | to carry off, sweep off, round up (of police); to unite, gather |
| tóm tém | 0 | to lick one’s lips |
| tóm được | 0 | to sum up |
Lookup completed in 252,252 µs.