bietviet

tóm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to nab, seize, catch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chộp nhanh và nắm chặt lấy trong tay, không để cho tuột đi tóm tay ~ chị tóm áo tôi giữ lại ~ tóm lấy thời cơ
V bắt giữ, bắt lấy tóm gọn cả toán cướp ~ tóm được thằng kẻ cắp
V rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính nói tóm một câu ~ tóm lại, mọi việc đang tiến triển tốt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 63 occurrences · 3.76 per million #9,863 · Advanced

Lookup completed in 252,252 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary