bietviet

tóm lược

Vietnamese → English (VNEDICT)
to conclude, summarize, sum up; summary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể tôi đã tóm lược được một số ý chính ~ tóm lược nội dung bản báo cáo
A có những nét cơ bản, chủ yếu nhất, do đã được tóm lược bản báo cáo tóm lược ~ chỉ cần nêu tóm lược, không cần cụ thể
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 30 occurrences · 1.79 per million #13,626 · Advanced

Lookup completed in 206,558 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary