| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to conclude, summarize, sum up; summary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể | tôi đã tóm lược được một số ý chính ~ tóm lược nội dung bản báo cáo |
| A | có những nét cơ bản, chủ yếu nhất, do đã được tóm lược | bản báo cáo tóm lược ~ chỉ cần nêu tóm lược, không cần cụ thể |
Lookup completed in 206,558 µs.