bietviet

tóp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shrink, contract, wither, lose flesh, grow thin
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái bị bé đi và nhăn nhúm, do khô héo hoặc do gầy quả cam héo tóp ~ đói quá, bụng tóp lại
N phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước tóp mỡ ~ tóp chanh ~ nó mà bắt được thì có mà ra tóp (kng)
V ép bên ngoài cho lỗ của một vật rỗng nhỏ lại tóp ống quần ~ tóp khung xe đạp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 465,695 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary