| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shrink, contract, wither, lose flesh, grow thin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái bị bé đi và nhăn nhúm, do khô héo hoặc do gầy | quả cam héo tóp ~ đói quá, bụng tóp lại |
| N | phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước | tóp mỡ ~ tóp chanh ~ nó mà bắt được thì có mà ra tóp (kng) |
| V | ép bên ngoài cho lỗ của một vật rỗng nhỏ lại | tóp ống quần ~ tóp khung xe đạp |
| Compound words containing 'tóp' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tóp mỡ | 3 | cracklings, greaves, scrap |
| tóp tép | 1 | munching, noisily |
| nhai tóp tép | 0 | to chew noisily |
| teo tóp | 0 | ở trạng thái bị teo nhỏ lại và trở nên nhăn nheo, xấu xí |
| tóp ta tóp tép | 0 | như tóp tép [nhưng ý mức độ nhiều và liên tiếp] |
| tóp tòm tọp | 0 | như tóp tọp [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| tóp tọp | 0 | như tọp [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
Lookup completed in 465,695 µs.