| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to jump, leap, hurry ahead | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển tới một nơi khác bằng động tác rất nhanh, gọn và đột ngột | nó tót lên giường ~ tót đi chơi ~ vừa ở đây đã tót đi đâu mất |
| Compound words containing 'tót' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bò tót | 104 | wild ox |
| nhảy tót | 3 | jump nimbly on |
| tót vời | 0 | something that passes the common standard |
| tỉa tót | 0 | loại bớt, cắt tỉa và chỉnh sửa từng chi tiết một cách tỉ mỉ, công phu [nói khái quát] |
Lookup completed in 200,743 µs.