| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to paint in bright colors, embellish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tô vẽ hoặc trình bày thêm thắt vào, nhằm làm cho tốt đẹp quá sự thật | tô hồng cuộc sống ~ không tô hồng kết quả |
Lookup completed in 201,544 µs.