bietviet

tô vẽ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to embroider
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tô và vẽ; thường dùng để chỉ hành động bịa đặt để thêm thắt vào nhằm làm cho có được cái vẻ hay hơn, tốt đẹp hơn "Cuộc sống (...) quê Xoá đẹp một vẻ đẹp nguyên chất, không tô vẽ, không cường điệu." (Ma Văn Kháng; 8)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 189,117 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary