| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to embroider | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tô và vẽ; thường dùng để chỉ hành động bịa đặt để thêm thắt vào nhằm làm cho có được cái vẻ hay hơn, tốt đẹp hơn | "Cuộc sống (...) quê Xoá đẹp một vẻ đẹp nguyên chất, không tô vẽ, không cường điệu." (Ma Văn Kháng; 8) |
Lookup completed in 189,117 µs.