| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shrimp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tôm và tép [nói khái quát]; thường dùng để ví hạng người bị coi là thấp kém, không có địa vị trong xã hội | phận tôm tép ~ Sá chi đồi cát vũng lầy, Những loài tôm tép biết ngày nào khôn. |
Lookup completed in 165,240 µs.