bietviet

tôm tép

Vietnamese → English (VNEDICT)
shrimp
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tôm và tép [nói khái quát]; thường dùng để ví hạng người bị coi là thấp kém, không có địa vị trong xã hội phận tôm tép ~ Sá chi đồi cát vũng lầy, Những loài tôm tép biết ngày nào khôn.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 165,240 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary