| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| embellish, embellishment | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sửa chữa, làm lại những chỗ hư hỏng để bảo tồn một di tích lịch sử | Chính quyền địa phương đã tôn tạo lại ngôi chùa cổ |
Lookup completed in 170,093 µs.