| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cramped | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái các hoạt động bị hạn chế trong một phạm vi chật hẹp, cảm thấy gò bó, không thoải mái | cuộc sống chật hẹp, tù túng |
Lookup completed in 178,229 µs.