bietviet

tù và

Vietnamese → English (VNEDICT)
horn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dạ dày ếch, dùng làm món ăn
N dụng cụ dùng để báo hiệu thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang trầm và xa thổi tù và ~ ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 195,509 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary