| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| horn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dạ dày ếch, dùng làm món ăn | |
| N | dụng cụ dùng để báo hiệu thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang trầm và xa | thổi tù và ~ ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng) |
Lookup completed in 195,509 µs.