| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to flock out, separate, flow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chảy ra, tuôn tràn ra | nước túa thành dòng ~ mồ hôi túa ra đầm đìa |
| V | kéo nhau ra nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự | ong vỡ tổ bay túa ra ~ chạy túa ra |
Lookup completed in 211,947 µs.