| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to keep watch to stand by, sit by | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì | anh ấy đang túc trực bên giường bệnh ~ túc trực điện thoại |
Lookup completed in 157,301 µs.