| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to snatch, grab | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nắm giữ chặt trong tay | túm tóc ~ nó túm lấy cổ áo con bé ~ vừa gặp đã túm lấy hỏi |
| V | nắm hay buộc gộp các mép, các góc lại với nhau cho kín, cho gọn | túm ống quần lại ~ túm bốn góc khăn lại |
| V | như tóm [ng2] | túm được tên trộm ~ túm gọn bọn cướp |
| N | lượng những vật cùng loại có thể túm lại và nắm gọn trong bàn tay | một túm tóc ~ túm nhãn ~ bứt một túm lá |
| Compound words containing 'túm' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| buộc túm | 2 | to tie up at the corners |
| túm lấy cổ áo | 0 | to grab by the collar |
| túm tụm | 0 | từ gợi tả trạng thái xúm nhau lại, dồn thật sát vào nhau trên một khoảng hẹp |
| đùm túm | 0 | gói, bọc lại một cách không gọn gàng, cẩn thận |
Lookup completed in 224,353 µs.