bietviet

túm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to snatch, grab
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nắm giữ chặt trong tay túm tóc ~ nó túm lấy cổ áo con bé ~ vừa gặp đã túm lấy hỏi
V nắm hay buộc gộp các mép, các góc lại với nhau cho kín, cho gọn túm ống quần lại ~ túm bốn góc khăn lại
V như tóm [ng2] túm được tên trộm ~ túm gọn bọn cướp
N lượng những vật cùng loại có thể túm lại và nắm gọn trong bàn tay một túm tóc ~ túm nhãn ~ bứt một túm lá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 54 occurrences · 3.23 per million #10,599 · Advanced

Lookup completed in 224,353 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary