bietviet

túng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be hard up for, pressed for
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào hoàn cảnh thiếu thốn tiền nong, gặp khó khăn trong sinh hoạt vật chất hằng ngày túng tiền tiêu ~ đói ăn vụng, túng làm càn (tng)
A ở vào thế gặp khó khăn mà chưa tìm được cách giải quyết làm thơ túng vần ~ cờ túng nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 184,443 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary