| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hard up, in need | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | túng quá đến mức không còn biết xoay xở, giải quyết ra sao [nói khái quát] | cảnh nhà túng bấn ~ "Nợ ai vay chín trả mười, Phòng khi túng bấn có người cho vay." (Cdao) |
Lookup completed in 180,563 µs.