| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| financial difficulties; needy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào hoàn cảnh khó khăn, thiếu thốn về đời sống vật chất [nói khái quát] | hoàn cảnh túng thiếu ~ giúp đỡ nhau lúc túng thiếu |
Lookup completed in 171,003 µs.