bietviet

tút

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị gói đóng sẵn gồm một số lượng nhất định những bao thuốc lá cùng loại [thường là mười bao] tút thuốc lá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 224,334 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary