| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bubble, trace, toothpick | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | que nhỏ và ngắn, thường bằng tre hay gỗ, dùng để xỉa răng | vót tăm ~ dùng tăm xỉa răng |
| N | que nhỏ và dài, thường bằng tre, gỗ, dùng để đan mành, làm que hương, v.v. | chẻ tăm đan mành ~ tăm hương |
| N | nan hoa | tăm xe đạp |
| N | bọt nhỏ từ trong nước nổi lên | nước đun đã sủi tăm ~ bóng chim tăm cá (tng) |
| N | dấu hiệu có thể nhìn thấy hoặc nghe thấy được, để qua đó có thể giúp cho biết được về sự có mặt hay tin tức của một người nào hoặc một cái gì | trốn biệt tăm ~ đi mất tăm |
| V | tìm, săn tìm | tăm đồ cổ |
| Compound words containing 'tăm' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tiếng tăm | 107 | fame, renown, reputation |
| tối tăm | 57 | gloomy, dark, obscure |
| tăm tối | 47 | dark |
| tăm tắp | 5 | one after another; very straight |
| sủi tăm | 4 | bubble, sparkle (of wine) |
| biệt tăm | 3 | biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả |
| mất tăm | 3 | to disappear, vanish |
| ngậm tăm | 2 | to keep strict silence |
| rượu tăm | 1 | high quality rice spirits, strong drinks |
| tăm hơi | 1 | news (about someone) |
| tăm tích | 1 | trace |
| biết đấy mà phải ngậm tăm | 0 | to know it but to be forced to keep silence |
| bặt tăm | 0 | without sending back any news |
| lăm tăm | 0 | (boiling) bubbles |
| mù tăm | 0 | quá xa xôi, hoàn toàn không thấy tăm hơi đâu cả |
| nghe tăm | 0 | to hear (vaguely) |
| tăm dạng | 0 | trace, remains |
| tăm ngàn | 0 | hundred thousand |
| tăm pông | 0 | ink-pad |
| tăm tia | 0 | lân la, tìm hiểu để tìm cách tán tỉnh |
Lookup completed in 242,713 µs.