bietviet

tăm

Vietnamese → English (VNEDICT)
bubble, trace, toothpick
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N que nhỏ và ngắn, thường bằng tre hay gỗ, dùng để xỉa răng vót tăm ~ dùng tăm xỉa răng
N que nhỏ và dài, thường bằng tre, gỗ, dùng để đan mành, làm que hương, v.v. chẻ tăm đan mành ~ tăm hương
N nan hoa tăm xe đạp
N bọt nhỏ từ trong nước nổi lên nước đun đã sủi tăm ~ bóng chim tăm cá (tng)
N dấu hiệu có thể nhìn thấy hoặc nghe thấy được, để qua đó có thể giúp cho biết được về sự có mặt hay tin tức của một người nào hoặc một cái gì trốn biệt tăm ~ đi mất tăm
V tìm, săn tìm tăm đồ cổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 50 occurrences · 2.99 per million #10,984 · Advanced

Lookup completed in 242,713 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary