| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| news (about someone) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dấu hiệu, tin tức nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người nào hoặc một cái gì đó đang tìm kiếm, mong đợi [nói khái quát] | đi bặt tăm hơi ~ chẳng thấy tăm hơi đâu cả |
Lookup completed in 178,477 µs.