bietviet

tơ hào

Vietnamese → English (VNEDICT)
trifle, mere nothing, insignificant thing or quantity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy một phần rất nhỏ, không đáng kể của công hay của người khác làm của riêng không tơ hào lấy một đồng tiền công quỹ
V tơ màng đến, dù chỉ thoáng qua "Giường rộng thì ghé lưng vào, Nghìn năm ai có tơ hào với ai." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 160,621 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary