| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trifle, mere nothing, insignificant thing or quantity | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy một phần rất nhỏ, không đáng kể của công hay của người khác làm của riêng | không tơ hào lấy một đồng tiền công quỹ |
| V | tơ màng đến, dù chỉ thoáng qua | "Giường rộng thì ghé lưng vào, Nghìn năm ai có tơ hào với ai." (Cdao) |
Lookup completed in 160,621 µs.